TRA CỨU VI DIỆU PHÁP
Từ điển Vi Diệu Pháp
Ưu tiên giải thích tiếng Việt dễ hiểu; có Pāli và các dạng đối chiếu khi dữ liệu đã có. Phần giải thích biên soạn không được xem là nguyên văn kinh điển.
1,030 mục từ1,006 đã xuất bản1,030 Theravāda / dùng chung
| Pāli / Việt | Giải nghĩa ngắn | English / Hán | Nhóm | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| bāhira-dhātu
Cách đọc: baːhira-dhaːtu Ngoại giới |
Ngoại giới là cách gọi các yếu tố được phân loại về phía đối tượng bên ngoài trong hệ thống giới. Tên khác: Ngoại giới; bāhira-dhātu |
— | Giới – căn – cảnh – thức | published |
| bāhira-khandha
Cách đọc: baːhira-khandha Uẩn ngoại |
Uẩn được xét ở phía ngoài dòng danh-sắc đang làm điểm quy chiếu. Tên khác: Uẩn ngoại; bāhira-khandha |
— | Uẩn / Phân loại pháp | published |
| bāhira-rūpa
Cách đọc: baːhira-ruːpa Sắc ngoại |
Sắc ngoại là các sắc còn lại ngoài năm tịnh sắc được gọi là sắc nội trong phép phân loại nội–ngoại. Tên khác: Sắc ngoại; bāhira-rūpa |
— | Sắc pháp Vi Diệu Pháp | published |
| bhaṅga
Cách đọc: bhaṅga Diệt |
Diệt là sự chấm dứt của một pháp sau khi nó đã sinh khởi. Tên khác: Diệt; bhaṅga |
— | Giáo pháp, tuệ quán và duyên hệ | published |
| bhaṅga-ñāṇa
Cách đọc: bhaṅga-ñaːṇa Tuệ hoại |
Tuệ hoại là sự hiểu biết trong đó phương diện tan rã, chấm dứt của các pháp hữu vi trở nên nổi bật. Tên khác: Tuệ hoại; bhaṅga-ñāṇa |
— | Tuệ quán, minh sát và giải thoát | published |
| bhava
Cách đọc: bhava Hữu |
Hữu là trạng thái tồn tại hoặc tiến trình hiện hữu được phân tích trong quan hệ duyên khởi và các cách phân loại của Abhidhamma. Tên khác: Hữu; bhava |
— | Thuật ngữ Vi Diệu Pháp | published |
| bhāva-rūpa
Cách đọc: bhaːva-ruːpa Sắc tính |
Nhóm sắc được truyền thống Abhidhamma dùng để phân tích đặc tính tính dục của thân. Tên khác: Sắc tính; bhāva-rūpa |
— | Abhidhamma / Phân tích pháp và sắc pháp | published |
| bhavaṅga-calana
Cách đọc: bhavaṅga-calana Hộ kiếp rung động |
Hộ kiếp rung động là giai đoạn dòng hộ kiếp bị tác động khi một đối tượng đủ sức mở đầu lộ tâm. Tên khác: Hộ kiếp rung động; bhavaṅga-calana |
— | Lộ trình tâm và đối tượng | published |
| bhavaṅga-kicca
Cách đọc: bhavaṅga-kicca Chức năng hữu phần |
Chức năng duy trì dòng tâm khi không có lộ nhận thức tích cực đang diễn ra. Tên khác: Chức năng hữu phần; bhavaṅga-kicca |
— | Abhidhamma / Chức năng tâm, vật, môn và giới | published |
| bhavaṅga-pāta
Cách đọc: bhavaṅga-paːta Trở lại hộ kiếp |
Trở lại hộ kiếp là sự tiếp tục của dòng hộ kiếp sau khi một lộ tâm đã kết thúc. Tên khác: Trở lại hộ kiếp; bhavaṅga-pāta |
— | Lộ trình tâm và đối tượng | published |
| bhavaṅga-sota
Cách đọc: bhavaṅga-sota Dòng hữu phần |
Chuỗi tâm hữu phần tiếp nối khi không có lộ nhận thức tích cực đang diễn ra. Tên khác: Dòng hữu phần; bhavaṅga-sota |
— | Abhidhamma / Lộ tâm và tiến trình nhận thức | published |
| bhavaṅgupaccheda
Cách đọc: bhavaṅgupaccheda Hộ kiếp dứt dòng |
Hộ kiếp dứt dòng là sát-na hộ kiếp cuối trước khi tâm hướng môn mở đầu phần nhận biết tích cực của lộ tâm. Tên khác: Hộ kiếp dứt dòng; bhavaṅgupaccheda |
— | Lộ trình tâm và đối tượng | published |
| bhavarāga
Cách đọc: bhavaraːga Hữu ái |
Hữu ái là sự tham ái đối với sự hiện hữu hoặc các trạng thái hữu thuộc phạm vi tương ứng. Tên khác: Hữu ái; bhavarāga |
— | Đạo quả và kiết sử | published |
| bhavarāgānusaya
Cách đọc: bhavaraːgaːnusaya Hữu ái tùy miên |
Khuynh hướng ái đối với sự hiện hữu và tiếp tục tồn tại. Tên khác: Hữu ái tùy miên; bhavarāgānusaya |
— | Abhidhamma / Phiền não và chấp thủ | published |
| bhavāsava
Cách đọc: bhavaːsava Hữu lậu |
Lậu hoặc là sự dính mắc vào hiện hữu và tiếp tục trở thành. Tên khác: Hữu lậu; bhavāsava |
— | Abhidhamma / Phiền não và chấp thủ | published |
| bhaya-ñāṇa
Cách đọc: bhaya-ñaːṇa Tuệ kinh úy |
Tuệ kinh úy là sự nhận biết tính đáng bất an của các pháp hữu vi khi thấy chúng luôn chịu sinh và diệt. Tên khác: Tuệ kinh úy; bhaya-ñāṇa |
— | Tuệ quán, minh sát và giải thoát | published |
| bhūmi
Cách đọc: bhuːmi Cõi / bình diện |
Bình diện hay cảnh giới dùng để phân loại nơi sinh hoặc cấp độ tồn tại trong các bảng Abhidhamma. Tên khác: Cõi / bình diện; bhūmi |
— | Abhidhamma / Nhân chế định, cảnh giới và tái sinh | published |
| brahmā
Cách đọc: brahmaː Phạm thiên |
Phạm thiên là tên gọi chung cho các chúng sinh thuộc những phạm vi Phạm thiên, đặc biệt các cảnh giới sắc giới hoặc cách dùng liên quan trong kinh điển. Tên khác: Phạm thiên; brahmā |
— | Cảnh giới, tái sinh và sắc pháp | published |
| Brahma-pārisajja
Cách đọc: Brahma-paːrisajja Phạm chúng thiên |
Tầng thấp trong nhóm cõi Phạm thiên tương ứng sơ thiền. Tên khác: Phạm chúng thiên; Brahma-pārisajja |
— | Abhidhamma / Cảnh giới tái sinh | published |
| Brahma-purohita
Cách đọc: Brahma-purohita Phạm phụ thiên |
Một tầng Phạm thiên thuộc nhóm sơ thiền. Tên khác: Phạm phụ thiên; Brahma-purohita |
— | Abhidhamma / Cảnh giới tái sinh | published |
| brahmaloka
Cách đọc: brahmaloka Cõi Phạm thiên |
Cõi Phạm thiên là cách gọi các cảnh giới liên hệ với Phạm thiên, chủ yếu thuộc sắc giới và trong cách dùng rộng có thể bao gồm các phạm vi tương ứng. Tên khác: Cõi Phạm thiên; brahmaloka |
— | Cảnh giới, tái sinh và sắc pháp | published |
| Brahmapārisajja
Cách đọc: Brahmapaːrisajja Phạm Chúng Thiên |
Cõi Phạm thiên thuộc tầng sơ thiền. Tên khác: Phạm Chúng Thiên; Brahmapārisajja |
— | Cảnh giới / Tái sinh | published |
| Brahmapurohita
Cách đọc: Brahmapurohita Phạm Phụ Thiên |
Cõi Phạm thiên thứ hai trong nhóm sơ thiền. Tên khác: Phạm Phụ Thiên; Brahmapurohita |
— | Cảnh giới / Tái sinh | published |
| brahmavihāra
Cách đọc: brahmavihaːra Tứ vô lượng tâm |
Tứ vô lượng tâm là bốn phạm vi tâm thiện được phát triển rộng lớn đối với chúng sinh: từ, bi, hỷ và xả. Tên khác: Tứ vô lượng tâm; brahmavihāra |
— | Giáo pháp, tuệ quán và duyên hệ | published |
| buddhānussati
Cách đọc: buddhaːnussati Niệm Phật |
Tưởng niệm các phẩm chất của Đức Phật để làm tâm trong sáng và tăng trưởng tín. Tên khác: Niệm Phật; buddhānussati |
— | Đề mục thiền / Pháp tu liên hệ Abhidhamma | published |
| buddhi-carita
Cách đọc: buddhi-carita Tuệ hành |
Khuynh hướng trong đó khả năng quan sát, phân tích và hiểu biết nổi trội. Tên khác: Tuệ hành; buddhi-carita |
— | Đề mục thiền / Pháp tu liên hệ Abhidhamma | published |
| byāpāda
Cách đọc: byaːpaːda Sân hận |
Ý muốn gây hại hoặc mong điều bất lợi cho hữu tình khác. Tên khác: Sân hận; byāpāda |
— | Nghiệp / Nghiệp đạo | published |
| byāpāda-nīvaraṇa
Cách đọc: byaːpaːda-niːvaraṇa Sân cái |
Sân cái là chướng ngại do trạng thái chống đối, bực bội, ác ý đối với đối tượng hoặc hoàn cảnh. Tên khác: Sân cái; byāpāda-nīvaraṇa |
— | Thiền – Định – Giác hành | published |
| bhavaṅga
Cách đọc: bhavaṅga hữu phần |
Chưa có định nghĩa ngắn. |
life-continuum 有分 | Lộ tâm | draft |