VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:
TRA CỨU VI DIỆU PHÁP

Từ điển Vi Diệu Pháp

Ưu tiên giải thích tiếng Việt dễ hiểu; có Pāli và các dạng đối chiếu khi dữ liệu đã có. Phần giải thích biên soạn không được xem là nguyên văn kinh điển.

1,030 mục từ1,006 đã xuất bản1,030 Theravāda / dùng chung
Pāli / ViệtGiải nghĩa ngắnEnglish / HánNhómTrạng thái
jalābuja Cách đọc: jalaːbuja
Thai sinh
Loại sinh phát triển trong thai theo cách phân loại bốn loại sinh.
Tên khác: Thai sinh; jalābuja
—Abhidhamma / Nhân chế định, cảnh giới và tái sinh published
janaka-kamma Cách đọc: janaka-kamma
Nghiệp tái sinh
Nghiệp tái sinh là nghiệp có khả năng làm duyên cho một đời sống mới trong hệ thống nghiệp quả.
Tên khác: Nghiệp tái sinh; janaka-kamma
—Cảnh giới, tái sinh và sắc pháp published
jarāmaraṇa Cách đọc: jaraːmaraṇa
Lão tử
Lão tử là già và chết, được trình bày như phần cuối của chuỗi duyên khởi và gắn với nhóm khổ đi kèm đời sống hữu vi.
Tên khác: Lão tử; jarāmaraṇa
—Thuật ngữ Vi Diệu Pháp published
jaratā Cách đọc: jarataː
Sắc lão
Khía cạnh già cỗi hay suy yếu của sắc hữu vi.
Tên khác: Sắc lão; jaratā
—Abhidhamma / Sắc pháp và nguồn sinh sắc published
jāti Cách đọc: jaːti
Sinh trong duyên khởi
Sự sinh khởi trong một đời sống, được nêu là duyên cho già-chết và các khổ liên hệ.
Tên khác: Sinh trong duyên khởi; jāti
—Duyên khởi / Duyên hệ Abhidhamma published
javana-citta Cách đọc: javana-citta
Tâm tốc hành
Tâm tốc hành là các tâm thực hiện chức năng phản ứng hoặc hoạt động tích cực trong một lộ trình tâm theo hệ thống phân tích tiến trình tâm.
Tên khác: Tâm tốc hành; javana-citta
—Thuật ngữ Vi Diệu Pháp published
javana-kicca Cách đọc: javana-kicca
Chức năng đổng lực
Chức năng tâm chạy mạnh trên đối tượng, nơi phẩm chất thiện, bất thiện hoặc duy tác biểu hiện rõ.
Tên khác: Chức năng đổng lực; javana-kicca
—Abhidhamma / Chức năng tâm, vật, môn và giới published
jhāna Cách đọc: jhaːna
Thiền
Thiền là trạng thái hoặc hệ thống tu tập định tâm được phân tích theo nhiều cấp độ và yếu tố trong Phật học và Abhidhamma.
Tên khác: Thiền; jhāna
—Thuật ngữ Vi Diệu Pháp published
jhāna-paccaya Cách đọc: jhaːna-paccaya
Thiền duyên
Thiền duyên là quan hệ trong đó các chi thiền thích hợp làm điều kiện cho tâm, tâm sở đồng sinh và những sắc do tâm sinh tương ứng.
Tên khác: Thiền duyên; jhāna-paccaya
—Duyên – Paṭṭhāna published
jhānaṅga Cách đọc: jhaːnaṅga
Thiền chi
Một yếu tố có chức năng thiền trong sự gom tâm.
Tên khác: Thiền chi; jhānaṅga
—Phẩm trợ đạo / Đạo chi published
jhānaṅga-paccaya Cách đọc: jhaːnaṅga-paccaya
Thiền chi duyên
Các thiền chi làm điều kiện nâng đỡ và định hướng các pháp đồng sinh.
Tên khác: Thiền chi duyên; jhānaṅga-paccaya
—Duyên hệ / Paṭṭhāna published
jivhā-dasaka Cách đọc: jivhaː-dasaka
Nhóm sắc thiệt thập
Nhóm mười sắc do nghiệp sinh có thiệt tịnh sắc làm sắc đặc thù.
Tên khác: Nhóm sắc thiệt thập; jivhā-dasaka
—Sắc pháp / Nhóm sắc published
jivhā-dhātu Cách đọc: jivhaː-dhaːtu
Thiệt giới
Thiệt giới là yếu tố căn lưỡi trong hệ thống mười tám giới.
Tên khác: Thiệt giới; jivhā-dhātu
—Giới – căn – cảnh – thức published
jivhā-pasāda Cách đọc: jivhaː-pasaːda
Thiệt tịnh sắc
Thiệt tịnh sắc là sắc nhạy cảm nơi lưỡi, làm căn vật chất cho thiệt thức nhận biết vị.
Tên khác: Thiệt tịnh sắc; jivhā-pasāda
—Sắc pháp Vi Diệu Pháp published
jivhā-samphassa Cách đọc: jivhaː-samphassa
Thiệt xúc
Thiệt xúc là xúc sinh do duyên của lưỡi, cảnh vị và thiệt thức.
Tên khác: Thiệt xúc; jivhā-samphassa
—Giới – căn – cảnh – thức published
jivhā-vatthu Cách đọc: jivhaː-vatthu
Thiệt vật
Cơ sở vật chất làm chỗ nương cho thiệt thức nhận cảnh vị.
Tên khác: Thiệt vật; jivhā-vatthu
—Abhidhamma / Chức năng tâm, vật, môn và giới published
jivhādvāra Cách đọc: jivhaːdvaːra
Thiệt môn
Thiệt môn là cửa lưỡi trong phân tích tiến trình nhận thức.
Tên khác: Thiệt môn; jivhādvāra
—Lộ trình tâm và đối tượng published
jivhāviññāṇa Cách đọc: jivhaːviññaːṇa
Thiệt thức
Thiệt thức là tâm nhận biết đối tượng vị qua thiệt môn.
Tên khác: Thiệt thức; jivhāviññāṇa
—Tâm published
jivhāviññāṇa-dhātu Cách đọc: jivhaːviññaːṇa-dhaːtu
Thiệt thức giới
Thiệt thức giới là yếu tố tâm nhận biết vị qua lưỡi.
Tên khác: Thiệt thức giới; jivhāviññāṇa-dhātu
—Giới – căn – cảnh – thức published
jivhāyatana Cách đọc: jivhaːyatana
Thiệt xứ
Thiệt xứ là lưỡi được xét như căn cứ nhận biết vị trong hệ thống mười hai xứ.
Tên khác: Thiệt xứ; jivhāyatana
—Xứ – Giới published
jivhindriya Cách đọc: jivhindriya
Thiệt căn
Thiệt căn là quyền năng vật chất liên hệ với khả năng nhận biết vị trong tiến trình thiệt thức.
Tên khác: Thiệt căn; jivhindriya
—Thuật ngữ Vi Diệu Pháp published
jīvita-navaka Cách đọc: jiːvita-navaka
Nhóm sắc mạng cửu
Nhóm chín sắc do nghiệp sinh gồm tám sắc bất ly và mạng quyền sắc.
Tên khác: Nhóm sắc mạng cửu; jīvita-navaka
—Sắc pháp / Nhóm sắc published
jīvita-navaka-kalāpa Cách đọc: jiːvita-navaka-kalaːpa
Nhóm sắc mạng cửu
Nhóm chín sắc gồm tám sắc bất ly cộng với sắc mạng quyền.
Tên khác: Nhóm sắc mạng cửu; jīvita-navaka-kalāpa
—Abhidhamma / Sắc tụ và phân loại sắc published
jīvita-rūpa Cách đọc: jiːvita-ruːpa
Sắc mạng quyền
Sắc pháp có chức năng duy trì đời sống của các sắc đồng sinh do nghiệp tạo trong thân hữu tình.
Tên khác: Sắc mạng quyền; jīvita-rūpa
—Abhidhamma / Sắc pháp và nguồn sinh sắc published
jīvitindriya Cách đọc: jiːvitindriya
Mạng quyền tâm
Mạng quyền tâm là tâm sở duy trì đời sống của các pháp danh đồng sinh trong sát-na tâm tương ứng.
Tên khác: Mạng quyền tâm; jīvitindriya
—Thuật ngữ Vi Diệu Pháp published
jīvitindriya-rūpa Cách đọc: jiːvitindriya-ruːpa
Mạng quyền sắc
Tên nhấn mạnh phương diện “quyền” của sắc mạng trong việc duy trì các sắc đồng sinh.
Tên khác: Mạng quyền sắc; jīvitindriya-rūpa
—Abhidhamma / Sắc pháp và nguồn sinh sắc published
javana Cách đọc: javana
tốc hành
Chưa có định nghĩa ngắn.
impulsion
速行
Lộ tâm draft