TRA CỨU VI DIỆU PHÁP
Từ điển Vi Diệu Pháp
Ưu tiên giải thích tiếng Việt dễ hiểu; có Pāli và các dạng đối chiếu khi dữ liệu đã có. Phần giải thích biên soạn không được xem là nguyên văn kinh điển.
1,030 mục từ1,006 đã xuất bản1,030 Theravāda / dùng chung
| Pāli / Việt | Giải nghĩa ngắn | English / Hán | Nhóm | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| Yāma
Cách đọc: Yaːma Dạ-ma Thiên |
Một cõi trời dục giới nằm trên Tam Thập Tam Thiên. Tên khác: Dạ-ma Thiên; Yāma |
— | Cảnh giới / Tái sinh | published |
| yoni
Cách đọc: yoni Loại sinh |
Phương thức hay loại hình sinh được dùng trong các bảng phân loại chúng sinh. Tên khác: Loại sinh; yoni |
— | Abhidhamma / Nhân chế định, cảnh giới và tái sinh | published |