TRA CỨU VI DIỆU PHÁP
Từ điển Vi Diệu Pháp
Ưu tiên giải thích tiếng Việt dễ hiểu; có Pāli và các dạng đối chiếu khi dữ liệu đã có. Phần giải thích biên soạn không được xem là nguyên văn kinh điển.
1,030 mục từ1,006 đã xuất bản1,030 Theravāda / dùng chung
| Pāli / Việt | Giải nghĩa ngắn | English / Hán | Nhóm | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| odāta-kasiṇa
Cách đọc: odaːta-kasiṇa Biến xứ trắng |
Đề mục kasiṇa lấy màu trắng làm đối tượng để phát triển định. Tên khác: Biến xứ trắng; odāta-kasiṇa |
— | Đề mục thiền / Pháp tu liên hệ Abhidhamma | published |
| ojā
Cách đọc: ojaː Sắc vật thực |
Sắc vật thực là yếu tố dinh dưỡng thuộc sắc pháp, có chức năng hỗ trợ và duy trì các sắc do vật thực trợ sinh. Tên khác: Sắc vật thực; ojā |
— | Sắc pháp Vi Diệu Pháp | published |
| oḷārika-khandha
Cách đọc: oḷaːrika-khandha Uẩn thô |
Uẩn được xếp là thô khi so sánh theo tiêu chí phân loại tương ứng. Tên khác: Uẩn thô; oḷārika-khandha |
— | Uẩn / Phân loại pháp | published |
| oḷārika-rūpa
Cách đọc: oḷaːrika-ruːpa Sắc thô |
Sắc thô là nhóm sắc tương đối dễ trở thành đối tượng trực tiếp của các giác quan theo phép phân loại Abhidhamma. Tên khác: Sắc thô; oḷārika-rūpa |
— | Sắc pháp Vi Diệu Pháp | published |
| opapātika
Cách đọc: opapaːtika Hóa sinh |
Loại sinh xuất hiện trực tiếp trong cảnh giới tương ứng mà không qua thai hay trứng theo phân loại truyền thống. Tên khác: Hóa sinh; opapātika |
— | Abhidhamma / Nhân chế định, cảnh giới và tái sinh | published |
| ottappa
Cách đọc: ottappa Quý |
Quý là tâm sở tịnh hảo biểu hiện sự e ngại hậu quả và tính đáng trách của hành vi bất thiện. Tên khác: Quý; ottappa |
— | Thuật ngữ Vi Diệu Pháp | published |
| ottappa-cetasika
Cách đọc: ottappa-cetasika Quý tâm sở |
Tâm sở e ngại hậu quả và sự chê trách của điều bất thiện, hỗ trợ không làm điều sai. Tên khác: Quý tâm sở; ottappa-cetasika |
— | Abhidhamma / Tâm sở tịnh hảo và các tâm sở sở hữu chung | published |