TRA CỨU VI DIỆU PHÁP
Từ điển Vi Diệu Pháp
Ưu tiên giải thích tiếng Việt dễ hiểu; có Pāli và các dạng đối chiếu khi dữ liệu đã có. Phần giải thích biên soạn không được xem là nguyên văn kinh điển.
1,030 mục từ1,006 đã xuất bản1,030 Theravāda / dùng chung
| Pāli / Việt | Giải nghĩa ngắn | English / Hán | Nhóm | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| lahutā
Cách đọc: lahutaː Sắc khinh |
Tính nhẹ nhàng, không nặng nề của các sắc thích hợp trong nhóm sắc. Tên khác: Sắc khinh; lahutā |
— | Abhidhamma / Sắc pháp và nguồn sinh sắc | published |
| lahutādi-ekādasaka
Cách đọc: lahutaːdi-ekaːdasaka Khinh đẳng thập nhất sắc |
Nhóm mười một sắc gồm tám sắc bất ly và bộ ba khinh, nhu, thích nghiệp. Tên khác: Khinh đẳng thập nhất sắc; lahutādi-ekādasaka |
— | Abhidhamma / Sắc tụ và phân loại sắc | published |
| lakkhaṇa-rasa-paccupaṭṭhāna-padaṭṭhāna
Cách đọc: lakkhaṇa-rasa-paccupaṭṭhaːna-padaṭṭhaːna Bốn mặt nhận diện pháp |
Khung học tập gồm đặc tính, phận sự, sự hiện khởi và cận nhân để mô tả một pháp. Tên khác: Bốn mặt nhận diện pháp; lakkhaṇa-rasa-paccupaṭṭhāna-padaṭṭhāna |
— | Abhidhamma / Phân tích pháp và sắc pháp | published |
| lobha
Cách đọc: lobha Tham |
Tham là tâm sở có tính chất dính mắc, ham muốn và hướng đến việc chiếm giữ đối tượng. Tên khác: Tham; lobha |
— | Tâm sở bất thiện | published |
| lobha-cetasika
Cách đọc: lobha-cetasika Tham tâm sở |
Tâm sở có tính chất dính mắc, bám chặt và hướng đối tượng theo chiều chiếm giữ. Tên khác: Tham tâm sở; lobha-cetasika |
— | Abhidhamma / Tâm sở bất thiện, tiết chế và vô lượng | published |
| lobha-hetu
Cách đọc: lobha-hetu Nhân tham |
Tham được xét trong chức năng làm gốc của tâm bất thiện. Tên khác: Nhân tham; lobha-hetu |
— | Nhân / Phân loại tâm | published |
| lobha-pakkhika cetasikā
Cách đọc: lobha-pakkhika cetasikaː Ba tâm sở tham phần |
Ba tâm sở tham phần là tham, tà kiến và ngã mạn. Tên khác: Ba tâm sở tham phần; lobha-pakkhika cetasikā |
— | Tâm sở và phối hợp tâm-tâm sở | published |
| lobhamūla-citta
Cách đọc: lobhamuːla-citta Tâm tham căn |
Nhóm tâm bất thiện lấy tham làm gốc đặc trưng và đồng thời có si. Tên khác: Tâm tham căn; lobhamūla-citta |
— | Nhân / Phân loại tâm | published |
| lohita-kasiṇa
Cách đọc: lohita-kasiṇa Biến xứ đỏ |
Đề mục kasiṇa lấy màu đỏ làm đối tượng để phát triển định. Tên khác: Biến xứ đỏ; lohita-kasiṇa |
— | Đề mục thiền / Pháp tu liên hệ Abhidhamma | published |
| lohitaka
Cách đọc: lohitaka Tử thi đẫm máu |
Đề mục bất tịnh quán tử thi có máu. Tên khác: Tử thi đẫm máu; lohitaka |
— | Đề mục thiền / Pháp tu liên hệ Abhidhamma | published |
| lokiya-dhamma
Cách đọc: lokiya-dhamma Pháp hiệp thế |
Các pháp thuộc phạm vi thế gian, chưa vượt khỏi ba cõi theo cách phân loại Abhidhamma. Tên khác: Pháp hiệp thế; lokiya-dhamma |
— | Abhidhamma / Ma trận phân loại pháp và quan hệ kỹ thuật | published |
| lokuttara-citta
Cách đọc: lokuttara-citta Tâm siêu thế |
Tâm siêu thế là những tâm vượt khỏi phạm vi thế gian, liên quan trực tiếp đến các Đạo và Quả và sự thực chứng Niết-bàn. Tên khác: Tâm siêu thế; lokuttara-citta |
— | Thuật ngữ Vi Diệu Pháp | published |
| lokuttara-dhamma
Cách đọc: lokuttara-dhamma Pháp siêu thế |
Các pháp trực tiếp thuộc bốn đạo, bốn quả và Niết-bàn trong cách phân loại siêu thế. Tên khác: Pháp siêu thế; lokuttara-dhamma |
— | Abhidhamma / Ma trận phân loại pháp và quan hệ kỹ thuật | published |
| lokuttara-magga
Cách đọc: lokuttara-magga Thánh đạo siêu thế |
Tâm đạo siêu thế trực tiếp lấy Niết-bàn làm đối tượng và thực hiện chức năng đoạn trừ phiền não theo tầng Thánh. Tên khác: Thánh đạo siêu thế; lokuttara-magga |
— | Tuệ quán / Thánh đế / Pháp tu liên hệ Abhidhamma | published |
| lobha
Cách đọc: lobha tham |
Chưa có định nghĩa ngắn. |
greed 貪 | Tâm sở | draft |