VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:
TRA CỨU VI DIỆU PHÁP

Từ điển Vi Diệu Pháp

Ưu tiên giải thích tiếng Việt dễ hiểu; có Pāli và các dạng đối chiếu khi dữ liệu đã có. Phần giải thích biên soạn không được xem là nguyên văn kinh điển.

1,030 mục từ1,006 đã xuất bản1,030 Theravāda / dùng chung
Pāli / ViệtGiải nghĩa ngắnEnglish / HánNhómTrạng thái
indriya Cách đọc: indriya
Căn
Căn là những pháp giữ vai trò làm cơ sở hoặc năng lực chi phối trong các tiến trình tương ứng.
Tên khác: Căn; indriya
—Căn published
indriya-ārammaṇa-viññāṇa Cách đọc: indriya-aːrammaṇa-viññaːṇa
Căn-cảnh-thức
Căn-cảnh-thức là bộ ba khái niệm dùng để giải thích điều kiện của một sự nhận biết.
Tên khác: Căn-cảnh-thức; indriya-ārammaṇa-viññāṇa
—Giới – căn – cảnh – thức published
indriya-bala Cách đọc: indriya-bala
Căn và lực
Hai cách nhìn năm phẩm chất tín, tấn, niệm, định, tuệ theo vai trò chủ đạo và sức mạnh.
Tên khác: Căn và lực; indriya-bala
—Phẩm trợ đạo / Pháp tu liên hệ Abhidhamma published
indriya-dhātu Cách đọc: indriya-dhaːtu
Giới căn
Giới căn là cách nhìn các căn như những yếu tố có chức năng riêng trong cấu trúc nhận thức.
Tên khác: Giới căn; indriya-dhātu
—Giới – căn – cảnh – thức published
indriya-paccaya Cách đọc: indriya-paccaya
Quyền duyên
Quyền duyên là quan hệ trong đó một quyền thực hiện chức năng chi phối trong phạm vi của nó và nhờ đó làm điều kiện cho các pháp liên hệ.
Tên khác: Quyền duyên; indriya-paccaya
—Duyên – Paṭṭhāna published
indriya-rūpa Cách đọc: indriya-ruːpa
Sắc quyền
Sắc quyền là các sắc có tính chi phối trong phạm vi chức năng riêng, được gom nhóm theo phép phân loại quyền của sắc.
Tên khác: Sắc quyền; indriya-rūpa
—Sắc pháp Vi Diệu Pháp published
indriya-samatta Cách đọc: indriya-samatta
Quân bình năm căn
Nguyên tắc điều hòa tín, tấn, niệm, định và tuệ để hỗ trợ tu tập.
Tên khác: Quân bình năm căn; indriya-samatta
—Phẩm trợ đạo / Pháp tu liên hệ Abhidhamma published
issā Cách đọc: issaː
Tật đố
Tật đố là tâm sở bất thiện có khuynh hướng khó chịu trước sự thành đạt hoặc lợi ích của người khác.
Tên khác: Tật đố; issā
—Tâm sở bất thiện và tịnh hảo published
issā-cetasika Cách đọc: issaː-cetasika
Tật tâm sở
Tâm sở không hoan hỷ trước thành tựu hoặc lợi ích của người khác và có khuynh hướng chống lại điều đó.
Tên khác: Tật tâm sở; issā-cetasika
—Abhidhamma / Tâm sở bất thiện, tiết chế và vô lượng published
itthibhāva Cách đọc: itthibhaːva
Nữ tính sắc
Sắc tính được hệ thống Abhidhamma cổ điển dùng để phân tích đặc tính nữ của thân.
Tên khác: Nữ tính sắc; itthibhāva
—Abhidhamma / Sắc pháp và nguồn sinh sắc published
itthibhāva-dasaka Cách đọc: itthibhaːva-dasaka
Nhóm sắc nữ tính thập
Nhóm mười sắc do nghiệp sinh có nữ tính sắc làm sắc đặc thù.
Tên khác: Nhóm sắc nữ tính thập; itthibhāva-dasaka
—Sắc pháp / Nhóm sắc published
itthindriya Cách đọc: itthindriya
Nữ quyền
Nữ quyền là sắc pháp được dùng trong Abhidhamma để phân tích phương diện tính nữ của thân vật chất.
Tên khác: Nữ quyền; itthindriya
—Sắc pháp Vi Diệu Pháp published
indriya Cách đọc: indriya
quyền / căn
Chưa có định nghĩa ngắn.
faculty
根
Căn/Quyền draft