VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:
TRA CỨU VI DIỆU PHÁP

Từ điển Vi Diệu Pháp

Ưu tiên giải thích tiếng Việt dễ hiểu; có Pāli và các dạng đối chiếu khi dữ liệu đã có. Phần giải thích biên soạn không được xem là nguyên văn kinh điển.

1,030 mục từ1,006 đã xuất bản1,030 Theravāda / dùng chung
Pāli / ViệtGiải nghĩa ngắnEnglish / HánNhómTrạng thái
somanassa-sahagata Cách đọc: somanassa-sahagata
Tương ưng hỷ
Tương ưng hỷ chỉ tâm sinh cùng cảm thọ vui về mặt tâm lý.
Tên khác: Tương ưng hỷ; somanassa-sahagata
—Phân loại tâm và cấu trúc tâm published
sota-dasaka Cách đọc: sota-dasaka
Nhóm sắc nhĩ thập
Nhóm mười sắc do nghiệp sinh có nhĩ tịnh sắc làm sắc đặc thù.
Tên khác: Nhóm sắc nhĩ thập; sota-dasaka
—Sắc pháp / Nhóm sắc published
sota-dhātu Cách đọc: sota-dhaːtu
Nhĩ giới
Yếu tố tai có khả năng làm căn cho tiến trình nghe.
Tên khác: Nhĩ giới; sota-dhātu
—Abhidhamma / Uẩn, xứ, giới và phân loại pháp published
sota-pasāda Cách đọc: sota-pasaːda
Nhĩ tịnh sắc
Nhĩ tịnh sắc là sắc nhạy cảm nơi tai, làm căn vật chất cho nhĩ thức sinh khởi khi đủ duyên.
Tên khác: Nhĩ tịnh sắc; sota-pasāda
—Sắc pháp Vi Diệu Pháp published
sota-samphassa Cách đọc: sota-samphassa
Nhĩ xúc
Nhĩ xúc là xúc sinh do duyên của tai, cảnh thanh và nhĩ thức.
Tên khác: Nhĩ xúc; sota-samphassa
—Giới – căn – cảnh – thức published
sota-vatthu Cách đọc: sota-vatthu
Nhĩ vật
Cơ sở vật chất làm chỗ nương cho nhĩ thức.
Tên khác: Nhĩ vật; sota-vatthu
—Abhidhamma / Chức năng tâm, vật, môn và giới published
sotadhātu Cách đọc: sotadhaːtu
Nhĩ giới
Nhĩ giới là yếu tố tai làm cơ sở cho nhĩ thức trong hệ thống mười tám giới.
Tên khác: Nhĩ giới; sotadhātu
—Xứ – Giới published
sotadvāra Cách đọc: sotadvaːra
Nhĩ môn
Nhĩ môn là cửa tai trong phân tích tiến trình nhận thức.
Tên khác: Nhĩ môn; sotadvāra
—Lộ trình tâm và đối tượng published
sotāpanna Cách đọc: sotaːpanna
Dự lưu
Dự lưu là bậc Thánh đầu tiên, đã chứng ngộ tầng Đạo và Quả Dự lưu theo cách phân tích Phật giáo Theravāda.
Tên khác: Dự lưu; sotāpanna
—Đạo quả và kiết sử published
sotāpanna-puggala Cách đọc: sotaːpanna-puggala
Người Dự lưu
Bậc Thánh đã chứng Dự lưu, tầng Thánh đầu tiên.
Tên khác: Người Dự lưu; sotāpanna-puggala
—Nhân Chế Định / Phân loại người published
sotāpattimagga Cách đọc: sotaːpattimagga
Dự lưu đạo
Dự lưu đạo là tâm Đạo siêu thế đưa đến tầng Thánh Dự lưu.
Tên khác: Dự lưu đạo; sotāpattimagga
—Đạo quả và kiết sử published
sotāpattiphala Cách đọc: sotaːpattiphala
Dự lưu quả
Dự lưu quả là tâm Quả siêu thế tương ứng với Dự lưu đạo.
Tên khác: Dự lưu quả; sotāpattiphala
—Đạo quả và kiết sử published
sotaviññāṇa Cách đọc: sotaviññaːṇa
Nhĩ thức
Nhĩ thức là tâm nhận biết đối tượng âm thanh qua nhĩ môn.
Tên khác: Nhĩ thức; sotaviññāṇa
—Tâm published
sotaviññāṇa-dhātu Cách đọc: sotaviññaːṇa-dhaːtu
Nhĩ thức giới
Loại thức nhận biết cảnh thanh qua nhĩ căn.
Tên khác: Nhĩ thức giới; sotaviññāṇa-dhātu
—Abhidhamma / Uẩn, xứ, giới và phân loại pháp published
sotaviññāṇadhātu Cách đọc: sotaviññaːṇadhaːtu
Nhĩ thức giới
Nhĩ thức giới là yếu tố thức nhận biết âm thanh khi căn và cảnh thích hợp gặp nhau cùng các điều kiện cần thiết.
Tên khác: Nhĩ thức giới; sotaviññāṇadhātu
—Xứ – Giới published
sotāyatana Cách đọc: sotaːyatana
Nhĩ xứ
Nhĩ xứ là tai được xét như căn cứ nhận biết âm thanh trong hệ thống mười hai xứ.
Tên khác: Nhĩ xứ; sotāyatana
—Xứ – Giới published
sotindriya Cách đọc: sotindriya
Nhĩ căn
Nhĩ căn là quyền năng vật chất liên hệ với khả năng nghe, được phân tích như một sắc pháp có chức năng căn.
Tên khác: Nhĩ căn; sotindriya
—Thuật ngữ Vi Diệu Pháp published
Subhakiṇha Cách đọc: Subhakiṇha
Biến Tịnh Thiên
Cõi sắc giới cao trong nhóm liên hệ tam thiền.
Tên khác: Biến Tịnh Thiên; Subhakiṇha
—Cảnh giới / Tái sinh published
Sudassa Cách đọc: Sudassa
Thiện Kiến Thiên
Một trong năm cõi Tịnh Cư của bậc Bất lai.
Tên khác: Thiện Kiến Thiên; Sudassa
—Cảnh giới / Tái sinh published
suddhaṭṭhaka Cách đọc: suddhaṭṭhaka
Thuần bát pháp
Nhóm sắc tối thiểu gồm tám sắc bất ly trong cách trình bày chú giải Theravāda.
Tên khác: Thuần bát pháp; suddhaṭṭhaka
—Abhidhamma / Phân tích pháp và sắc pháp published
suddhaṭṭhaka-kalāpa Cách đọc: suddhaṭṭhaka-kalaːpa
Sắc thuần tám
Sắc thuần tám là nhóm sắc cơ bản gồm tám sắc bất ly: bốn đại chủng cùng màu, mùi, vị và sắc vật thực.
Tên khác: Sắc thuần tám; suddhaṭṭhaka-kalāpa
—Sắc pháp Vi Diệu Pháp published
Suddhāvāsa Cách đọc: Suddhaːvaːsa
Năm Tịnh Cư
Năm cõi sắc giới đặc biệt dành cho bậc Bất lai.
Tên khác: Năm Tịnh Cư; Suddhāvāsa
—Cảnh giới / Tái sinh published
sugati Cách đọc: sugati
Thiện thú
Nhóm cảnh giới tái sinh thuận lợi hơn trong phân loại về nơi sinh.
Tên khác: Thiện thú; sugati
—Abhidhamma / Nhân chế định, cảnh giới và tái sinh published
sukha Cách đọc: sukha
Lạc thiền chi
Lạc là trạng thái dễ chịu; trong các mô tả thiền định, lạc có thể làm thiền chi ở những tầng thích hợp.
Tên khác: Lạc thiền chi; sukha
—Thiền – Định – Giác hành published
sukhuma-khandha Cách đọc: sukhuma-khandha
Uẩn tế
Uẩn được xếp là tế trong quan hệ so sánh với loại thô.
Tên khác: Uẩn tế; sukhuma-khandha
—Uẩn / Phân loại pháp published
sukhuma-rūpa Cách đọc: sukhuma-ruːpa
Sắc tế
Sắc tế là các sắc không thuộc nhóm sắc thô trong phép phân loại sắc theo thô và tế.
Tên khác: Sắc tế; sukhuma-rūpa
—Sắc pháp Vi Diệu Pháp published
suññatā Cách đọc: suññataː
Không
Không là phương diện thấy các pháp trống rỗng một tự ngã hay một chủ thể thường hằng độc lập.
Tên khác: Không; suññatā
—Tuệ quán, minh sát và giải thoát published
sacca Cách đọc: sacca
đế / sự thật
Chưa có định nghĩa ngắn.
truth
諦
Đế draft
saṅkhāra Cách đọc: saṅkhaːra
hành
Chưa có định nghĩa ngắn.
formations
行
Uẩn/Xứ/Giới draft
saññā Cách đọc: saññaː
tưởng
Chưa có định nghĩa ngắn.
perception
想
Tâm sở draft