VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:
TRA CỨU VI DIỆU PHÁP

Từ điển Vi Diệu Pháp

Ưu tiên giải thích tiếng Việt dễ hiểu; có Pāli và các dạng đối chiếu khi dữ liệu đã có. Phần giải thích biên soạn không được xem là nguyên văn kinh điển.

1,030 mục từ1,006 đã xuất bản1,030 Theravāda / dùng chung
Pāli / ViệtGiải nghĩa ngắnEnglish / HánNhómTrạng thái
viriyindriya Cách đọc: viriyindriya
Tấn căn
Tấn căn là năng lực tinh tấn, chủ động nỗ lực đúng hướng trong việc tu tập.
Tên khác: Tấn căn; viriyindriya
—Bồ-đề phần – Tu tập published
vīsati ākārā Cách đọc: viːsati aːkaːraː
Hai mươi hành tướng
Hai mươi hành tướng là cách triển khai các quan hệ của duyên khởi thành hai mươi phương diện để khảo sát nhân và quả qua ba thời.
Tên khác: Hai mươi hành tướng; vīsati ākārā
—Duyên khởi – Nghiệp – Thực published
vitakka-carita Cách đọc: vitakka-carita
Tầm hành
Khuynh hướng trong đó suy nghĩ lan man hay hoạt động tầm nổi trội.
Tên khác: Tầm hành; vitakka-carita
—Đề mục thiền / Pháp tu liên hệ Abhidhamma published
vīthi-citta Cách đọc: viːthi-citta
Tâm trong lộ
Các tâm sinh khởi như những thành phần của một tiến trình nhận thức qua ngũ môn hoặc ý môn.
Tên khác: Tâm trong lộ; vīthi-citta
—Abhidhamma / Lộ tâm và tiến trình nhận thức published
vīthi-kicca Cách đọc: viːthi-kicca
Mười chức năng trong lộ tâm
Nhóm chức năng của tâm diễn ra trong các lộ nhận thức.
Tên khác: Mười chức năng trong lộ tâm; vīthi-kicca
—Tâm / Môn / Vật / Cảnh published
vīthimutta-citta Cách đọc: viːthimutta-citta
Tâm ngoài lộ
Các tâm thực hiện chức năng ngoài tiến trình nhận thức thông thường, điển hình là tục sinh, hữu phần và tử.
Tên khác: Tâm ngoài lộ; vīthimutta-citta
—Abhidhamma / Lộ tâm và tiến trình nhận thức published
vīthimutta-kicca Cách đọc: viːthimutta-kicca
Năm chức năng ngoài lộ
Các chức năng gắn với dòng tâm ngoài tiến trình nhận thức thông thường.
Tên khác: Năm chức năng ngoài lộ; vīthimutta-kicca
—Tâm / Môn / Vật / Cảnh published
vohāra Cách đọc: vohaːra
Danh ngôn
Cách nói và gọi theo quy ước dùng trong giao tiếp thông thường.
Tên khác: Danh ngôn; vohāra
—Chế định / Chân đế / Khái niệm published
voṭṭhabbana Cách đọc: voṭṭhabbana
Xác định
Xác định là tâm hướng tâm xác định đối tượng trước khi tiến trình chuyển sang các tâm tốc hành hoặc bước kế tiếp thích hợp.
Tên khác: Xác định; voṭṭhabbana
—Tâm và tiến trình tâm published
votthapana Cách đọc: votthapana
Xác định tâm
Chức năng xác định đối tượng trong lộ ngũ môn trước các sát-na đổng lực.
Tên khác: Xác định tâm; votthapana
—Abhidhamma / Lộ tâm và tiến trình nhận thức published
votthapana-kicca Cách đọc: votthapana-kicca
Chức năng xác định
Chức năng xác định cách dòng tâm sẽ tiếp tục trước giai đoạn đổng lực trong lộ ngũ môn.
Tên khác: Chức năng xác định; votthapana-kicca
—Abhidhamma / Chức năng tâm, vật, môn và giới published
vedanā Cách đọc: vedanaː
thọ
Chưa có định nghĩa ngắn.
feeling
受
Tâm sở draft
viññāṇa Cách đọc: viññaːṇa
thức
Chưa có định nghĩa ngắn.
consciousness
識
Tâm draft
vipāka Cách đọc: vipaːka
quả
Chưa có định nghĩa ngắn.
result / resultant
異熟 / 果
Nghiệp draft