VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:
KHO GIẢI THÍCH CHUYÊN SÂU

Thuật ngữ Vi Diệu Pháp

Khác với Từ điển dùng để tra nhanh, mỗi mục ở đây là một bài giải thích đầy đủ: định nghĩa, bản chất/chức năng, phân biệt, ví dụ, vị trí trong hệ thống và liên hệ các bộ Vi Diệu Pháp.

Tra nhanh bằng Từ điển →

Thời gian chế định

kāla-paññatti · Thời gian chế định

Thời gian chế định (Pāli: kāla-paññatti) là thuật ngữ thuộc hệ thống chế định (paññatti), dùng để chỉ một khái niệm hay cách quy ước định danh theo tiêu chí nêu trong tên. Trong Vi Diệu Pháp, kāla-paññatti được xét ở bình diện khái niệm/quy

Cảnh ngoại thời

kālavimutta-ārammaṇa · Cảnh ngoại thời

Cảnh ngoại thời (Pāli: kālavimutta-ārammaṇa) là thuật ngữ về cảnh (ārammaṇa), tức đối tượng được tâm nhận biết trong hệ thống phân tích Vi Diệu Pháp. Thuật ngữ kālavimutta-ārammaṇa phân loại cảnh theo tiêu chí thể hiện trong tên, chẳng hạn

Dục địa

kāma-bhūmi · Dục địa

Dục địa là thuật ngữ thuộc bản đồ cảnh giới/tái sinh hoặc loại hữu tình của truyền thống Theravāda.

Dục hữu

kāmabhava · Dục hữu

Dục hữu (Pāli: kāmabhava) thuộc họ phân tích bhava; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật.

Cõi dục giới

kāmabhūmi · Cõi dục giới

Cõi dục giới (kāmabhūmi) — bài giải thích thuật ngữ Vi Diệu Pháp.

Tham dục cái

kāmacchanda-nīvaraṇa · Tham dục cái

Tham dục cái (Pāli: kāmacchanda-nīvaraṇa) là thuật ngữ thuộc nhóm triền cái (nīvaraṇa), các pháp bất thiện gây trở ngại cho sự định tĩnh và phát triển tâm. Trong hệ thống phân loại bất thiện, kāmacchanda-nīvaraṇa được nhận diện theo loại ch

Dục ái

kāmarāga · Dục ái

Dục ái (Pāli: kāmarāga) thuộc họ kỹ thuật kāma; toàn hợp từ xác định nghĩa chuyên biệt.

Dục ái kiết sử

kāmarāga-saṃyojana · Dục ái kiết sử

Dục ái kiết sử (Pāli: kāmarāga-saṃyojana) là một thuật ngữ thuộc nhóm pháp bất thiện và phiền não trong Vi Diệu Pháp. Mục kāmarāga-saṃyojana được dùng để nhận diện một dạng bất thiện, chướng ngại hoặc nhiễm ô cụ thể. Ý nghĩa phải theo tiêu

Dục ái tùy miên

kāmarāgānusaya · Dục ái tùy miên

Dục ái tùy miên (Pāli: kāmarāgānusaya) là một thuật ngữ thuộc nhóm pháp bất thiện và phiền não trong Vi Diệu Pháp. Mục kāmarāgānusaya được dùng để nhận diện một dạng bất thiện, chướng ngại hoặc nhiễm ô cụ thể. Ý nghĩa phải theo tiêu chí Pāl

Dục lậu

kāmāsava · Dục lậu

Dục lậu (Pāli: kāmāsava) thuộc họ thuật ngữ āsava; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật riêng.

Dục giới

kāmāvacara · Dục giới

Dục giới (Pāli: kāmāvacara) là tên một cảnh giới hoặc một mục thuộc hệ thống các cõi được dùng trong Vi Diệu Pháp. Mục kāmāvacara được nhận diện theo vị trí của cảnh giới này trong cấu trúc các cõi tái sinh. Khi giải thích, cần giữ tên Pāli

Tâm dục giới

kāmāvacara-citta · Tâm dục giới

Tâm dục giới là thuật ngữ dùng để phân loại tâm, thọ hoặc một chức năng trong tiến trình nhận thức; cần đọc trong đúng ngữ cảnh Abhidhamma.

Pháp dục giới

kāmāvacara-dhamma · Pháp dục giới

Pháp dục giới (Pāli: kāmāvacara-dhamma) là tên một cảnh giới hoặc một mục thuộc hệ thống các cõi được dùng trong Vi Diệu Pháp. Mục kāmāvacara-dhamma được nhận diện theo vị trí của cảnh giới này trong cấu trúc các cõi tái sinh. Khi giải thíc

Tâm tịnh hảo dục giới

kāmāvacara-sobhana-citta · Tâm tịnh hảo dục giới

Tâm tịnh hảo dục giới (Pāli: kāmāvacara-sobhana-citta) là một loại hoặc nhóm tâm được phân loại trong Vi Diệu Pháp. Thuật ngữ kāmāvacara-sobhana-citta xác định tâm theo tiêu chí thể hiện trong tên, chẳng hạn chức năng, cảnh, tầng tâm hoặc v

Tâm quả dục giới

kāmāvacara-vipākacitta · Tâm quả dục giới

Tâm quả dục giới (Pāli: kāmāvacara-vipākacitta) là một loại hoặc nhóm tâm được phân loại trong Vi Diệu Pháp. Thuật ngữ kāmāvacara-vipākacitta xác định tâm theo tiêu chí thể hiện trong tên, chẳng hạn chức năng, cảnh, tầng tâm hoặc vị trí tro

Cảnh dục giới

kāmāvacarārammaṇa · Cảnh dục giới

Cảnh dục giới (Pāli: kāmāvacarārammaṇa) là thuật ngữ về cảnh (ārammaṇa), tức đối tượng được tâm nhận biết trong hệ thống phân tích Vi Diệu Pháp. Thuật ngữ kāmāvacarārammaṇa phân loại cảnh theo tiêu chí thể hiện trong tên, chẳng hạn quy mô,

Tà hạnh trong dục

kāmesu micchācāra · Tà hạnh trong dục

Tà hạnh trong dục (kāmesu micchācāra) — bài giải thích thuật ngữ Vi Diệu Pháp.

Nghiệp

kamma · Nghiệp

Nghiệp (kamma) — bài giải thích thuật ngữ Vi Diệu Pháp.

Nghiệp tướng

kamma-nimitta · Nghiệp tướng

Nghiệp tướng (Pāli: kamma-nimitta) là một mục về kamma (nghiệp), phải đọc theo phương diện tác ý/hành động có khả năng cho quả mà hợp từ đang phân loại.

Nghiệp duyên

kamma-paccaya · Nghiệp duyên

Kamma-paccaya là nghiệp duyên: cetanā có tính nghiệp làm điều kiện cho các pháp liên hệ, theo các dạng đồng sinh hoặc khác thời được hệ Paṭṭhāna phân tích.

Nghiệp luân hồi

kamma-vaṭṭa · Nghiệp luân

Nghiệp luân hồi (Pāli: kamma-vaṭṭa) là một mục về kamma (nghiệp), phải đọc theo phương diện tác ý/hành động có khả năng cho quả mà hợp từ đang phân loại.

Duyên nghiệp và quả

kamma-vipāka paccaya · Duyên nghiệp và quả

Duyên nghiệp và quả (Pāli: kamma-vipāka paccaya) là thuật ngữ thuộc hệ thống duyên (paccaya), dùng để chỉ một kiểu quan hệ điều kiện giữa các pháp trong phân tích Vi Diệu Pháp. Điểm trọng tâm của kamma-vipāka paccaya là cách một pháp hoặc n

Sắc do nghiệp

kammaja-rūpa · Sắc do nghiệp sinh

Sắc do nghiệp (Pāli: kammaja-rūpa) được dùng theo nghĩa kỹ thuật: tác ý có tính tạo nghiệp; quả phụ thuộc nhiều điều kiện chứ không phải cơ chế thưởng-phạt cơ học.

Nghiệp sinh sắc tụ

kammaja-rūpa-kalāpa · Sắc tụ do nghiệp sinh

Nghiệp sinh sắc tụ (Pāli: kammaja-rūpa-kalāpa) là một mục trực tiếp về rūpa (sắc), thuộc phía hiện tượng vật chất không biết cảnh trong phân tích danh-sắc.

Thích nghiệp

kammaññatā · Sắc thích nghiệp

Thích nghiệp là một thuật ngữ trong phân tích sắc pháp; trọng tâm là đặc tính/chức năng của nó và quan hệ với các sắc khác, không phải chỉ nghĩa từ vựng.

Nghiệp đạo

kammapatha · Nghiệp đạo

Nghiệp đạo (Pāli: kammapatha) thuộc họ kỹ thuật kamma; toàn hợp từ xác định nghĩa riêng.

Nghiệp luân

kammavaṭṭa · Nghiệp luân

Nghiệp luân (Pāli: kammavaṭṭa) là thuật ngữ thuộc phần nghiệp (kamma), dùng để phân loại hành vi có tác ý hoặc một phương diện của nghiệp trong Vi Diệu Pháp. Ý nghĩa kỹ thuật của kammavaṭṭa nằm ở tiêu chí nghiệp được nêu trong tên: loại ngh

Dục thủ

kāmupādāna · Dục thủ

Dục thủ (Pāli: kāmupādāna) thuộc họ thuật ngữ upādāna; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật riêng.

Bi

karuṇā · Bi

Bi là thuật ngữ thực hành hoặc phân loại quan trọng trong truyền thống Theravāda; ý nghĩa kỹ thuật cần được giữ tách khỏi cách dùng đời thường.

Bi vô lượng

karuṇā appamaññā · Bi vô lượng

Bi vô lượng (Pāli: karuṇā appamaññā) là một thuật ngữ thuộc phạm vi bhāvanā, jhāna hoặc các đề mục phát triển tâm. Mục karuṇā appamaññā được dùng để xác định một phương diện của tu tập định hoặc phát triển tâm. Khi giải thích cần bám vào ti

Bi tâm sở

karuṇā-cetasika · Bi tâm sở

Bi tâm sở (Pāli: karuṇā-cetasika) thuộc nhóm vô lượng/tịnh hảo, biểu thị phẩm chất hướng đến chúng sinh theo sắc thái riêng của thuật ngữ. Trong Vi Diệu Pháp, mục karuṇā-cetasika cần được đọc như tên của một yếu tố tâm lý có tiêu chí riêng.

Tích lũy nghiệp

kaṭattā-kamma · Nghiệp tích lũy

Tích lũy nghiệp (Pāli: kaṭattā-kamma) được dùng theo nghĩa kỹ thuật: tác ý có tính tạo nghiệp; quả phụ thuộc nhiều điều kiện chứ không phải cơ chế thưởng-phạt cơ học.

Thân thập sắc

kāya-dasaka · Nhóm sắc thân thập

Thân thập sắc (Pāli: kāya-dasaka) — Kāya-dasaka là thân thập sắc, sắc tụ gồm tám sắc bất ly cùng mạng quyền và thân tịnh sắc, thành mười thành phần.

Thân giới

kāya-dhātu · Thân giới

Thân giới (kāya-dhātu) — bài giải thích thuật ngữ Vi Diệu Pháp.

Thân nghiệp

kāya-kamma · Thân nghiệp

Thân nghiệp (kāya-kamma) — bài giải thích thuật ngữ Vi Diệu Pháp.

Thân tịnh sắc

kāya-pasāda · Thân tịnh sắc

Thân tịnh sắc là một thuật ngữ trong phân tích sắc pháp; trọng tâm là đặc tính/chức năng của nó và quan hệ với các sắc khác, không phải chỉ nghĩa từ vựng.

Thân vật

kāya-vatthu · Thân vật

Thân vật (Pāli: kāya-vatthu) là thuật ngữ thuộc nhóm vatthu, chỉ căn cứ hay sở y được xét trong phân tích tâm–sắc của Vi Diệu Pháp. Vai trò của kāya-vatthu nằm ở phương diện làm căn cứ cho loại tâm hoặc tiến trình liên hệ. Khi giải thích cầ

Thân biểu

kāya-viññatti · Thân biểu

Thân biểu là một thuật ngữ trong phân tích sắc pháp; trọng tâm là đặc tính/chức năng của nó và quan hệ với các sắc khác, không phải chỉ nghĩa từ vựng.

Thân biểu cửu sắc

kāya-viññatti-navaka · Thân biểu cửu sắc

Thân biểu cửu sắc (kāya-viññatti-navaka) — bài giải thích thuật ngữ Vi Diệu Pháp.

Thân môn

kāyadvāra · Thân môn

Thân môn là thuật ngữ thực hành hoặc phân loại quan trọng trong truyền thống Theravāda; ý nghĩa kỹ thuật cần được giữ tách khỏi cách dùng đời thường.