VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:
KHO GIẢI THÍCH CHUYÊN SÂU

Thuật ngữ Vi Diệu Pháp

Khác với Từ điển dùng để tra nhanh, mỗi mục ở đây là một bài giải thích đầy đủ: định nghĩa, bản chất/chức năng, phân biệt, ví dụ, vị trí trong hệ thống và liên hệ các bộ Vi Diệu Pháp.

Tra nhanh bằng Từ điển →

Pháp có tự tính

sabhāva-dhamma · Pháp có tự tính riêng

Pháp có tự tính (Pāli: sabhāva-dhamma) thuộc họ phân tích sabhāva; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật.

Tự tướng

sabhāva-lakkhaṇa · Tự tính tướng

Tự tướng (Pāli: sabhāva-lakkhaṇa) thuộc họ phân tích khaṇa; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật.

Sắc có tự tính

sabhāva-rūpa · Sắc có tự tính

Sắc có tự tính (Pāli: sabhāva-rūpa) là một thuật ngữ thuộc phần sắc pháp của Vi Diệu Pháp, dùng để xác định một loại, đặc tính hoặc cách phân loại sắc cụ thể. Khi phân tích rūpa, sabhāva-rūpa được hiểu theo tiêu chí được nêu trong chính thu

Đế

sacca · đế / sự thật

Đế (Pāli: sacca) thuộc khung chân lý/Thánh đế; hợp từ xác định đế hay phương diện cụ thể.

Thanh giới

sadda-dhātu · Thanh giới

Thanh giới (sadda-dhātu) — bài giải thích thuật ngữ Vi Diệu Pháp.

Thanh cửu sắc

sadda-navaka · Thanh cửu sắc

Thanh cửu sắc (Pāli: sadda-navaka) thuộc hệ phân tích sắc pháp; là hiện tượng vật chất không biết đối tượng và phải được phân biệt với danh pháp.

Thanh giới

saddadhātu · Thanh giới

Thanh giới (Pāli: saddadhātu) thuộc họ thuật ngữ dhātu; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật riêng.

Cảnh thanh

saddārammaṇa · Thanh cảnh

Cảnh thanh (Pāli: saddārammaṇa) thuộc họ thuật ngữ ārammaṇa; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật riêng.

Thanh xứ

saddāyatana · Thanh xứ

Thanh xứ (Pāli: saddāyatana) thuộc họ thuật ngữ āyatana; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật riêng.

Tín

saddhā · Tín

Saddhā là tâm sở tín trong nhóm tịnh hảo: sự tin tưởng trong sáng đối với điều đáng tin theo con đường tu học, không phải tin mù quáng.

Tín hành

saddhā-carita · Tín hành

Tín hành (saddhā-carita) — bài giải thích thuật ngữ Vi Diệu Pháp.

Tín tâm sở

saddhā-cetasika · Tín tâm sở

Tín tâm sở (Pāli: saddhā-cetasika) thuộc nhóm tâm sở tịnh hảo, liên hệ tín theo nghĩa phẩm chất thiện lành của tâm. Trong Vi Diệu Pháp, mục saddhā-cetasika cần được đọc như tên của một yếu tố tâm lý có tiêu chí riêng. Việc xác định tâm nào

Tín và tuệ

saddhā-paññā · Tín và tuệ

Tín và tuệ (Pāli: saddhā-paññā) là một thuật ngữ thuộc hệ thống các pháp trợ giác ngộ (bodhipakkhiya-dhamma). Trong cấu trúc đạo phẩm, saddhā-paññā được xác định bởi nhóm và chức năng tu tập thể hiện trong tên. Ý nghĩa của mục cần giữ ở cấp

Tín lực

saddhābala · Tín lực

Tín lực (Pāli: saddhābala) thuộc họ thuật ngữ bala; hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật cụ thể.

Tùy tín hành

saddhānusārī · Người tùy tín

Tùy tín hành (Pāli: saddhānusārī) thuộc họ thuật ngữ saddhā; hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật cụ thể.

Tín giải thoát

saddhāvimutta · Người tín giải thoát

Tín giải thoát (Pāli: saddhāvimutta) thuộc họ thuật ngữ saddhā; hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật cụ thể.

Tín căn

saddhindriya · Tín căn

Tín căn (Pāli: saddhindriya) thuộc họ thuật ngữ indriya; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật riêng.

Tâm sở biến hành

sādhāraṇa-cetasika · Tâm sở biến hành

Tâm sở biến hành (sādhāraṇa-cetasika) — bài giải thích thuật ngữ Vi Diệu Pháp.

Đồng sinh

sahajāta · Đồng sinh

Đồng sinh (Pāli: sahajāta) là thuật ngữ mô tả một quan hệ đồng thời giữa các pháp, như đồng sinh hoặc đồng diệt. Mục sahajāta nhấn mạnh phương diện thời điểm hay sự đồng hành trong sinh-diệt của các pháp liên hệ. Khi dùng trong phân tích Vi

Câu sinh hiện hữu

sahajāta-atthi · Câu sinh hiện hữu

Câu sinh hiện hữu (Pāli: sahajāta-atthi) là thuật ngữ được xếp trong nhóm duyên hệ vì nó mô tả một quan hệ điều kiện hoặc một pháp được xét trong cấu trúc duyên. Khi đọc sahajāta-atthi, cần xác định vai trò của mục này trong quan hệ giữa ph

Pháp đồng sinh

sahajāta-dhamma · Pháp đồng sinh

Pháp đồng sinh (Pāli: sahajāta-dhamma) là thuật ngữ mô tả một quan hệ đồng thời giữa các pháp, như đồng sinh hoặc đồng diệt. Mục sahajāta-dhamma nhấn mạnh phương diện thời điểm hay sự đồng hành trong sinh-diệt của các pháp liên hệ. Khi dùng

Nghiệp câu sinh

sahajāta-kamma · Nghiệp câu sinh

Nghiệp câu sinh (Pāli: sahajāta-kamma) là một mục về kamma (nghiệp), phải đọc theo phương diện tác ý/hành động có khả năng cho quả mà hợp từ đang phân loại.

Câu sinh y chỉ

sahajāta-nissaya · Câu sinh y chỉ

Câu sinh y chỉ (Pāli: sahajāta-nissaya) — Sahajāta-nissaya là câu sinh y chỉ: các pháp sinh cùng một sát-na làm chỗ nương hỗ trợ lẫn nhau theo quan hệ y chỉ.

Câu sinh duyên

sahajāta-paccaya · Câu sinh duyên

Sahajāta-paccaya là câu sinh duyên: các pháp sinh cùng lúc làm điều kiện cho nhau hoặc cho pháp liên hệ theo những cấu hình được Paṭṭhāna quy định.

Duyên đồng thời

sahajāta-paccaya sambandha · Duyên đồng thời

Duyên đồng thời (Pāli: sahajāta-paccaya sambandha) là thuật ngữ thuộc hệ thống duyên (paccaya), dùng để chỉ một kiểu quan hệ điều kiện giữa các pháp trong phân tích Vi Diệu Pháp. Điểm trọng tâm của sahajāta-paccaya sambandha là cách một phá

Câu sinh tương ưng

sahajāta-sampayutta · Câu sinh tương ưng

Câu sinh tương ưng (Pāli: sahajāta-sampayutta) là thuật ngữ được xếp trong nhóm duyên hệ vì nó mô tả một quan hệ điều kiện hoặc một pháp được xét trong cấu trúc duyên. Khi đọc sahajāta-sampayutta, cần xác định vai trò của mục này trong quan

Quả câu sinh

sahajāta-vipāka · Quả câu sinh

Quả câu sinh (Pāli: sahajāta-vipāka) là thuật ngữ được xếp trong nhóm duyên hệ vì nó mô tả một quan hệ điều kiện hoặc một pháp được xét trong cấu trúc duyên. Khi đọc sahajāta-vipāka, cần xác định vai trò của mục này trong quan hệ giữa pháp

Câu sinh bất tương ưng

sahajāta-vippayutta · Câu sinh bất tương ưng

Câu sinh bất tương ưng (Pāli: sahajāta-vippayutta) là thuật ngữ được xếp trong nhóm duyên hệ vì nó mô tả một quan hệ điều kiện hoặc một pháp được xét trong cấu trúc duyên. Khi đọc sahajāta-vippayutta, cần xác định vai trò của mục này trong

Câu sinh trưởng

sahajātādhipati · Câu sinh trưởng

Câu sinh trưởng (Pāli: sahajātādhipati) là thuật ngữ được xếp trong nhóm duyên hệ vì nó mô tả một quan hệ điều kiện hoặc một pháp được xét trong cấu trúc duyên. Khi đọc sahajātādhipati, cần xác định vai trò của mục này trong quan hệ giữa ph

Đồng diệt

sahanirodha · Đồng diệt

Đồng diệt (Pāli: sahanirodha) là thuật ngữ mô tả một quan hệ đồng thời giữa các pháp, như đồng sinh hoặc đồng diệt. Mục sahanirodha nhấn mạnh phương diện thời điểm hay sự đồng hành trong sinh-diệt của các pháp liên hệ. Khi dùng trong phân t

Tâm hữu nhân

sahetuka-citta · Tâm hữu nhân

Tâm hữu nhân là thuật ngữ dùng để phân loại tâm, thọ hoặc một chức năng trong tiến trình nhận thức; cần đọc trong đúng ngữ cảnh Abhidhamma.

Pháp hữu nhân

sahetuka-dhamma · Pháp hữu nhân

Pháp hữu nhân (Pāli: sahetuka-dhamma) là thuật ngữ thuộc hệ thống nhân (hetu), dùng để phân loại các pháp theo sự hiện diện, số lượng hoặc loại căn nhân đi kèm. Trong Vi Diệu Pháp, hetu là một tiêu chí kỹ thuật để phân tích tâm và các pháp

Bậc Nhất lai

sakadāgāmi · Nhất lai

Bậc Nhất lai (Pāli: sakadāgāmī) — Sakadāgāmī là bậc Nhất lai, người đã chứng quả thứ hai trong bốn tầng Thánh.

Người Nhất lai

sakadāgāmi-puggala · Người Nhất lai

Người Nhất lai (Pāli: sakadāgāmi-puggala) là thuật ngữ phân loại hạng người (puggala), được dùng để trình bày một kiểu người theo tiêu chí giáo lý nêu trong tên. Trong cách phân loại puggala, sakadāgāmi-puggala là một chế định nhằm mô tả co

Nhất lai đạo

sakadāgāmimagga · Nhất lai đạo

Nhất lai đạo (sakadāgāmimagga) — bài giải thích thuật ngữ Vi Diệu Pháp.

Nhất lai quả

sakadāgāmiphala · Nhất lai quả

Nhất lai quả (sakadāgāmiphala) — bài giải thích thuật ngữ Vi Diệu Pháp.

Thân kiến

sakkāya-diṭṭhi · Thân kiến

Thân kiến (sakkāya-diṭṭhi) — bài giải thích thuật ngữ Vi Diệu Pháp.

Thân kiến

sakkāyadiṭṭhi · Thân kiến

Thân kiến (Pāli: sakkāyadiṭṭhi) — Sakkāyadiṭṭhi là thân kiến, tức chấp năm thủ uẩn theo cách liên hệ với một tự ngã: xem chúng là ngã, thuộc về ngã, ở trong ngã hoặc ngã ở trong chúng.

Sắc có đặc tướng

salakkhaṇa-rūpa · Sắc có đặc tướng

Sắc có đặc tướng (Pāli: salakkhaṇa-rūpa) là một thuật ngữ thuộc phần sắc pháp của Vi Diệu Pháp, dùng để xác định một loại, đặc tính hoặc cách phân loại sắc cụ thể. Khi phân tích rūpa, salakkhaṇa-rūpa được hiểu theo tiêu chí được nêu trong c

Sáu xứ

saḷāyatana · Sáu xứ

Sáu xứ (Pāli: saḷāyatana) thuộc họ thuật ngữ āyatana; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật riêng.