VI DIỆU PHÁP
Abhidhamma Piṭaka · Pāli · Việt · English · Chú giải
Đọc:
KHO GIẢI THÍCH CHUYÊN SÂU

Thuật ngữ Vi Diệu Pháp

Khác với Từ điển dùng để tra nhanh, mỗi mục ở đây là một bài giải thích đầy đủ: định nghĩa, bản chất/chức năng, phân biệt, ví dụ, vị trí trong hệ thống và liên hệ các bộ Vi Diệu Pháp.

Tra nhanh bằng Từ điển →

Căn tiền sinh

Căn tiền sinh (Pāli: purejāta-indriya) được dùng theo nghĩa kỹ thuật: quyền/chủ đạo lực của một pháp trong phạm vi nó chi phối.

Sắc mạng quyền

Sắc mạng quyền (Pāli: rūpajīvitindriya) thuộc họ thuật ngữ indriya; toàn hợp từ xác định nghĩa kỹ thuật riêng.

Bốn loại vật thực

Bốn loại vật thực (Pāli: cattāro-āhārā) — Cattāro āhārā là bốn loại vật thực: đoàn thực, xúc thực, tư niệm thực và thức thực.

Sắc dưỡng tố

Sắc dưỡng tố (Pāli: ojā-rūpa) thuộc hệ phân tích sắc pháp; là hiện tượng vật chất không biết đối tượng và phải được phân biệt với danh pháp.

Sắc địa đại

Sắc địa đại (Pāli: pathavī-rūpa) thuộc hệ phân tích sắc pháp; là hiện tượng vật chất không biết đối tượng và phải được phân biệt với danh pháp.

Sắc thủy đại

Sắc thủy đại (Pāli: āpo-rūpa) thuộc hệ phân tích sắc pháp; là hiện tượng vật chất không biết đối tượng và phải được phân biệt với danh pháp.

Sắc hỏa đại

Sắc hỏa đại (Pāli: tejo-rūpa) thuộc hệ phân tích sắc pháp; là hiện tượng vật chất không biết đối tượng và phải được phân biệt với danh pháp.

Sắc phong đại

Sắc phong đại (Pāli: vāyo-rūpa) thuộc hệ phân tích sắc pháp; là hiện tượng vật chất không biết đối tượng và phải được phân biệt với danh pháp.

Sắc màu

Sắc màu (Pāli: vaṇṇa-rūpa) thuộc hệ phân tích sắc pháp; là hiện tượng vật chất không biết đối tượng và phải được phân biệt với danh pháp.

Sắc mùi

Sắc mùi (Pāli: gandha-rūpa) thuộc hệ phân tích sắc pháp; là hiện tượng vật chất không biết đối tượng và phải được phân biệt với danh pháp.

Sắc vị

Sắc vị (Pāli: rasa-rūpa) thuộc hệ phân tích sắc pháp; là hiện tượng vật chất không biết đối tượng và phải được phân biệt với danh pháp.

Sắc ý vật

Sắc ý vật (Pāli: hadaya-rūpa) là một mục trực tiếp về rūpa (sắc), thuộc phía hiện tượng vật chất không biết cảnh trong phân tích danh-sắc.

Sắc giới hạn

Sắc giới hạn (Pāli: pariccheda-rūpa) là một mục trực tiếp về rūpa (sắc), thuộc phía hiện tượng vật chất không biết cảnh trong phân tích danh-sắc.

Sắc biểu tri

Sắc biểu tri (Pāli: viññatti-rūpa) là một mục trực tiếp về rūpa (sắc), thuộc phía hiện tượng vật chất không biết cảnh trong phân tích danh-sắc.

Sắc biến hóa

Sắc biến hóa (Pāli: vikāra-rūpa) là một mục trực tiếp về rūpa (sắc), thuộc phía hiện tượng vật chất không biết cảnh trong phân tích danh-sắc.

Sắc đặc tướng

Sắc đặc tướng (Pāli: lakkhaṇa-rūpa) là một mục trực tiếp về rūpa (sắc), thuộc phía hiện tượng vật chất không biết cảnh trong phân tích danh-sắc.

Sắc hư không

Sắc hư không (Pāli: ākāsa-rūpa) thuộc hệ phân tích sắc pháp; là hiện tượng vật chất không biết đối tượng và phải được phân biệt với danh pháp.

Khinh tính của sắc

Khinh tính của sắc (Pāli: rūpassa-lahutā) thuộc hệ phân tích sắc pháp; là hiện tượng vật chất không biết đối tượng và phải được phân biệt với danh pháp.

Nhu tính của sắc

Nhu tính của sắc (Pāli: rūpassa-mudutā) thuộc hệ phân tích sắc pháp; là hiện tượng vật chất không biết đối tượng và phải được phân biệt với danh pháp.

Thích nghiệp tính của sắc

Thích nghiệp tính của sắc (Pāli: rūpassa-kammaññatā) thuộc hệ phân tích sắc pháp; là hiện tượng vật chất không biết đối tượng và phải được phân biệt với danh pháp.

Sinh khởi của sắc

Sinh khởi của sắc (Pāli: rūpassa-upacaya) thuộc hệ phân tích sắc pháp; là hiện tượng vật chất không biết đối tượng và phải được phân biệt với danh pháp.

Tương tục của sắc

Tương tục của sắc (Pāli: rūpassa-santati) thuộc hệ phân tích sắc pháp; là hiện tượng vật chất không biết đối tượng và phải được phân biệt với danh pháp.

Lão tính của sắc

Lão tính của sắc (Pāli: rūpassa-jaratā) thuộc hệ phân tích sắc pháp; là hiện tượng vật chất không biết đối tượng và phải được phân biệt với danh pháp.

Vô thường tính của sắc

Vô thường tính của sắc (Pāli: rūpassa-aniccatā) thuộc hệ phân tích sắc pháp; là hiện tượng vật chất không biết đối tượng và phải được phân biệt với danh pháp.

Sắc do một nguồn sinh

Sắc do một nguồn sinh (Pāli: ekaja-rūpa) là một mục trực tiếp về rūpa (sắc), thuộc phía hiện tượng vật chất không biết cảnh trong phân tích danh-sắc.

Sắc do hai nguồn sinh

Sắc do hai nguồn sinh (Pāli: dvija-rūpa) là một mục trực tiếp về rūpa (sắc), thuộc phía hiện tượng vật chất không biết cảnh trong phân tích danh-sắc.

Sắc do ba nguồn sinh

Sắc do ba nguồn sinh (Pāli: tija-rūpa) là một mục trực tiếp về rūpa (sắc), thuộc phía hiện tượng vật chất không biết cảnh trong phân tích danh-sắc.

Sắc do bốn nguồn sinh

Sắc do bốn nguồn sinh (Pāli: catuja-rūpa) là một mục trực tiếp về rūpa (sắc), thuộc phía hiện tượng vật chất không biết cảnh trong phân tích danh-sắc.

Nghiệp sinh

Nghiệp sinh (Pāli: kamma-samuṭṭhāna) là một mục về kamma (nghiệp), phải đọc theo phương diện tác ý/hành động có khả năng cho quả mà hợp từ đang phân loại.

Tâm sinh

Tâm sinh (Pāli: citta-samuṭṭhāna) là một mục phân loại hoặc hợp từ về citta (tâm), cần xác định phẩm chất, cảnh giới, nhân, chức năng hay đối tượng mà hợp từ đang chỉ.

Thời tiết sinh

Thời tiết sinh (Pāli: utu-samuṭṭhāna) — Utu-samuṭṭhāna là nguồn sinh sắc do utu, tức yếu tố nhiệt độ/nhiệt năng thích hợp làm phát sinh các sắc tụ.

Vật thực sinh

Vật thực sinh (Pāli: āhāra-samuṭṭhāna) — Āhāra-samuṭṭhāna là nguồn sinh sắc do vật thực: dưỡng tố trong thức ăn, khi được hỗ trợ thích hợp, làm phát sinh các sắc tụ mới trong thân.

Sắc tụ

Sắc tụ (Pāli: kalāpa) — Kalāpa là sắc tụ, nhóm các sắc pháp phát sinh và tồn tại cùng nhau như một đơn vị phân tích trong A-tỳ-đàm.

Sắc tụ nghiệp sinh

Sắc tụ nghiệp sinh (Pāli: kammaja-kalāpa) thuộc họ kỹ thuật kamma; toàn hợp từ xác định nghĩa riêng.

Sắc tụ tâm sinh

Sắc tụ tâm sinh (Pāli: cittaja-kalāpa) thuộc họ kỹ thuật citta; toàn hợp từ xác định nghĩa chuyên biệt.

Sắc tụ vật thực sinh

Sắc tụ vật thực sinh (Pāli: āhāraja-kalāpa) — Āhāraja-kalāpa là sắc tụ do vật thực sinh, phát sinh nhờ dưỡng tố được hấp thu và hoạt động như nguồn tạo sắc.

Nhãn tịnh sắc thập

Nhãn tịnh sắc thập (Pāli: cakkhu-pasāda-dasaka) thuộc cơ sở/căn vật chất của nhận thức giác quan hoặc căn cứ vật chất theo phân tích Theravāda.

Nhĩ tịnh sắc thập

Nhĩ tịnh sắc thập (Pāli: sota-pasāda-dasaka) thuộc cơ sở/căn vật chất của nhận thức giác quan hoặc căn cứ vật chất theo phân tích Theravāda.

Tỷ tịnh sắc thập

Tỷ tịnh sắc thập (Pāli: ghāna-pasāda-dasaka) thuộc cơ sở/căn vật chất của nhận thức giác quan hoặc căn cứ vật chất theo phân tích Theravāda.