TRA CỨU VI DIỆU PHÁP
Từ điển Vi Diệu Pháp
Ưu tiên giải thích tiếng Việt dễ hiểu; có Pāli và các dạng đối chiếu khi dữ liệu đã có. Phần giải thích biên soạn không được xem là nguyên văn kinh điển.
1,030 mục từ1,006 đã xuất bản1,030 Theravāda / dùng chung
| Pāli / Việt | Giải nghĩa ngắn | English / Hán | Nhóm | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| nibbāna
Cách đọc: nibbaːna Niết-bàn |
Chưa có định nghĩa ngắn. |
Nibbāna 涅槃 | Niết-bàn | draft |
| paccaya
Cách đọc: paccaya duyên |
Chưa có định nghĩa ngắn. |
condition 緣 | Duyên | draft |
| paṭṭhāna
Cách đọc: paṭṭhaːna duyên hệ / vị trí |
Chưa có định nghĩa ngắn. |
conditional relations 發趣 | Duyên | draft |
| rūpa
Cách đọc: ruːpa sắc |
Chưa có định nghĩa ngắn. |
materiality / form 色 | Sắc | draft |
| sacca
Cách đọc: sacca đế / sự thật |
Chưa có định nghĩa ngắn. |
truth 諦 | Đế | draft |
| saṅkhāra
Cách đọc: saṅkhaːra hành |
Chưa có định nghĩa ngắn. |
formations 行 | Uẩn/Xứ/Giới | draft |
| saññā
Cách đọc: saññaː tưởng |
Chưa có định nghĩa ngắn. |
perception 想 | Tâm sở | draft |
| vedanā
Cách đọc: vedanaː thọ |
Chưa có định nghĩa ngắn. |
feeling 受 | Tâm sở | draft |
| viññāṇa
Cách đọc: viññaːṇa thức |
Chưa có định nghĩa ngắn. |
consciousness 識 | Tâm | draft |
| vipāka
Cách đọc: vipaːka quả |
Chưa có định nghĩa ngắn. |
result / resultant 異熟 / 果 | Nghiệp | draft |